than cốc

Học thuật
Thân thiện
than cốc

Người công nhân đổ than cốc vào lò luyện kim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nhiên liệu rắn, sản phẩm thu được sau khi chưng khô than đánhiệt độ cao trong điều kiện không không khí: Than cốc hàm lượng cacbon rất cao, chứa rất ít chất dễ bay hơi tạp chất, thường màu xám bạc xốp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy luyện thép cần một lượng lớn than cốc để vận hành lò cao.
    • Than cốc được sản xuất từ than mỡ trong các cốc hóa.
    • So với than đá thông thường, than cốc cháynhiệt độ cao hơn cho ít khói hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " luyện than cốc": chỉ loại công nghiệp chuyên dùng để sản xuất than cốc từ than đá.
  • "ngành công nghiệp than cốc": chỉ toàn bộ hoạt động sản xuất ứng dụng than cốc trong công nghiệp nặng.
Biến thể từ liên quan
  • Cốc hóa (động từ): quá trình chuyển hóa than đá thành than cốc.
  • cốc (danh từ): thiết bị, công trình dùng để sản xuất than cốc.
  • Khí cốc (danh từ): loại khí thu được như một sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất than cốc.
Từ đồng nghĩa
  • Coke (từ tiếng Anh, được dùng trong ngành kỹ thuật): từ quốc tế chỉ than cốc.
Ghi chú về ngữ nghĩa
  • Phân biệt với "than đá": "Than đá" nguyên liệu thô tự nhiên, trong khi "than cốc" sản phẩm nhân tạo được xử lý công nghiệp từ than đá, tính chất công dụng đặc thù.
  • Ứng dụng chính: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp nặng như luyện kim (đặc biệt sản xuất gang thép), làm nhiên liệu cho các đốt công nghiệp đòi hỏi nhiệt lượng cao ổn định.
than cốc

Người công nhân đổ than cốc vào lò luyện kim.

  1. Sản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các luyện kim.